Giáo Dục

Bộ đề thi học kì 2 môn Công nghệ 6 năm 2021 – 2022 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

Nội Dung Bài Bộ đề thi học kì 2 môn Công nghệ 6 năm 2021 – 2022 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

Bộ đề thi học kì 2 môn Công nghệ 6 năm 2021 – 2022 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

Bộ đề thi học kì 2 môn Công nghệ 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống gồm 2 đề thi, có đáp án, hướng dẫn chấm và bảng ma trận 3 mức độ kèm theo, giúp thầy cô xây dựng đề thi cuối học kỳ II năm 2021 – 2022 cho học sinh của mình theo sách Kết nối tri thức.
Với 2 đề thi kì 2 môn Công nghệ 6, còn giúp các em nắm được cấu trúc đề thi, luyện giải đề thật nhuần nhuyễn để ôn thi học kì 2 đạt kết quả cao. Bên cạnh đó, có thể tham khảo thêm đề thi môn Văn, Lịch sử – Địa lí 6. Mời thầy cô và các em tải miễn phí 2 đề thi học kì 2 môn Công nghệ 6:
Đề thi học kì 2 môn Công nghệ 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống – Đề 1
Ma trận đề thi học kì 2 môn Công nghệ 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống
Cấp độTên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp
Cấp độ cao

Chủ đề 1:
Trang phục và thời trang

Nhận biết thế nào là thời trang.

Hiểu được các phong cách thời trang.

Số câu
0,25
0,5

Số điểm
1,0
1,5

Tỉ lệ %

25%

Chủ đề 2:
Lựa chọn, sử dụng và bảo quản trang phục

Kể tên được các loại trang phục theo hoàn cảnh sử dụng và cho biết đặc điểm của chúng.

Phân biệt được các phong cách thời trang.

Số câu
1,0
0,25

Số điểm
3,0
0,5

Tỉ lệ %

35%

Chủ đề 3:
Đồ dùng điện trong gia đình

Hiểu được các số liệu định mức và đặc điểm của đèn compac.

Giải thích được thông số kĩ thuật trên đèn sợi đốt.
Liên hệ thực tế việc sử dụng nồi cơm điện tại gia đình

Vận dụng kiến thức về thời trang để đưa quan điểm của mình về phong cách thời trang ưa thích.

Số câu

0,5
1,0
0,5

Số điểm

1,0
2,0
1,0

Tỉ lệ %

40%
Tổng số câu
1,25
1,25
1
0,5
4
Tổng số điểm
4,0
3,0
2,0
1,0
10
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
100%
Đề kiểm tra học kì 2 môn Công nghệ 6 năm 2021 – 2022

Trường:……………..

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 – 2022Môn: Công nghệ – Khối, Lớp: 6Thời gian làm bài: 45 phút

A. Trắc nghiệm (2 điểm): Khoanh vào đáp án em cho là đúng nhất
Câu 1. Khi lựa chọn trang phục cần lưu ý điểm gì?
A. Đặc điểm trang phụcB. Vóc dáng cơ thểC. Đặc điểm trang phục và vóc dáng cơ thểD. Đáp án khác
Câu 2. Phong cách dân gian:
A. mang vẻ hiện đạiB. đậm nét văn hóa của mỗi dân tộcC. vừa mang vẻ đẹp hiện đại, vừa đậm nét văn hóa của mỗi dân tộc.D. cổ hủ, lỗi thời.
Câu 3. Kí hiệu đơn vị của điện áp định mức là:
A. V B. WC. KW D. MW
Câu 4. Đặc điểm của bóng đèn compact là:
A. khả năng phát sáng caoB. tuổi thọ thấpC. ánh sáng có hại cho mắtD. khả năng phát sáng thấp
B. Tự luận (8 điểm):
Câu 1 (3 điểm): Kể tên các loại trang phục theo hoàn cảnh sử dụng và cho biết đặc điểm của chúng?
Câu 2 (3 điểm):
a. Thời trang là gì? Có những phong cách thời trang nào?
b. Em thích phong cách thời trang nào? Vì sao?
Câu 3 ( 2 điểm):
a. Một bóng đèn sợi đốt có thông số: 220 V – 75 W. Hãy cho biết ý nghĩa của thông số đó.
b. Nồi cơm điện nhà em có dung tích bao nhiêu, thực hiện được những chức năng gì?
Đáp án đề thi học kì 2 môn Công nghệ 6 năm 2021 – 2022
Câu
Nội dung
Điểm

Phần A
(2,0 điểm)

Mỗi ý đúng được 0,5 điểm:
1
2
3
4
C
C
A
A

2,0

Phần B
(8,0 điểm)

Câu 1
(3,0 điểm)

Các loại trang phục theo hoàn cảnh sử dụng và đặc điểm của chúng:
+ Trang phục đi học: kiểu dáng rộng, thoải mái với kiểu may đơn giản. Vải sợi pha có màu sắc nhã nhặn.
+ Trang phục lao động, sản xuất: kiểu dáng rộng, thoải mái với kiểu may đơn giản. Vải sợi bông, thoáng mát, dễ thấm hút mồ hôi, có màu sẫm.
+ Trang phục thể thao: kiểu dáng phụ thuộc vào từng môn thể thao. Vải co giãn, thấm hút mồ hôi tốt, có màu sắc tươi sáng.

1,0

1,0

1,0

Câu 2
(3,0 điểm)

a.
– Thời trang là cách ăn mặc, trang điểm được ưa chuộng trong xã hội vào một thời kì, thời gian nhất định.
– Một số phong cách thời trang phổ biến:
+ Phong cách dân gian
+ Phong cách cổ điển
+ Phong cách thể thao
+ Phong cách lãng mạn
b. HS tự liên hệ sở thích của bản thân.
VD: Em thích phong cách thể thao vì nó mang lại sự khoẻ khoắn và linh hoạt.

1,0

1,0

1,0

Câu 3
(2,0 điểm)

a.
Ý nghĩa của thông số 220 V — 75 W trên bóng đèn là:
– Điện áp định mức là 220 vôn ( V)
– Thông số định mức là 75 oát ( W)
b.
– Nồi cơm điện nhà em có dung tích 1,5 lít…(hs tự liên hệ)
– Nồi cơm điện nhà em thực hiện được những chức năng: nấu, ủ, hấp, hẹn giờ… theo yêu cầu.

0,5
0,5

0,5
0,5

Đề thi học kì 2 môn Công nghệ 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống – Đề 2
Ma trận đề thi học kì 2 môn Công nghệ 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống
Cấp độTên Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Vận dụng
Vận dụng cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL

1. Khái quát về đồ dùng điện trong gia đình

– Biết được thông số kĩ thuật trên đồ dùng điện, công dụng của bộ phận điều khiển, đồ dùng điện.

– Phân biệt được các đồ dùng điện trong gia đình.
– Đề xuất một số biện pháp (việc làm) cụ thể để tiết kiệm điện năng cho gia đình.

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

3
1,5đ
15%

1
0,5đ
5%

1

20%

5

40%

2. Đèn điện

– Kể tên được các bộ phận chính của bóng đèn huỳnh quang.

– Giải thích ý nghĩa các số liệu.

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

1/2

10%

1/2

10%

1

20%

2. Nồi cơm điện

– Biết được các bước nấu cơm điện.

– Hiểu được nguyên lí làm việc của nồi cơm điện.
– Trình bày cách lựa chọn và một số lưu ý khi sử dụng nồi cơm điện.

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

1
0,5đ
5%

1
0,5đ
5%

1
2 đ
20%

3

30%

3. Bếp hồng ngoại

– Biết được các bước sử dụng, thông số kĩ thuật bếp hồng ngoại

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

2

10%

2

10%

Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỷ lệ: 100%

6

30%

1/2

10%

1
0,5đ

5%

1

20%

1
0,5đ

5%

3/2

30%

11
10đ

100%

Đề thi học kì 2 môn Công nghệ 6 năm 2021 – 2022
TRƯỜNG THCS…………. TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 Năm học: 2021 – 2022Môn: Công nghệ 6Thời gian: 45 phút

A. Trắc nghiệm (4 điểm): Chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng và ghi lại vào bài làm.
Câu 1: Đáp án nào sau đây không phải đồ dùng điện phổ biến trong gia đình?
A. Quạt hơi nước, máy hút bụi, nồi áp suất.B. Bếp hồng ngoại, tivi, bàn là.C. Nồi cơm điện, ấm siêu tốc, bếp từ. D. Máy phát điện, đèn pin, remote.
Câu 2: Trong nguyên lí làm việc của nồi cơm điện: khi cơm cạn nước, bộ phận điều khiển sẽ làm giảm nhiệt độ của bộ phận nào để nồi chuyển sang chế độ giữ ấm?
A. Nồi nấu. B. Bộ phận sinh nhiệt.C. Thân nồi. D. Nguồn điện.
Câu 3: Cần làm gì trong bước chuẩn bị của nấu cơm bằng nồi cơm điện?
A. Vo gạo B. Điều chỉnh lượng nước cho đủC. Lau khô mặt ngoài nồi nấu D. Cả 3 đáp án trên
Câu 4: Các thông số kĩ thuật trên đồ dùng điện có vai trò gì?
A. Giúp lựa chọn đồ điện phù hợp. B. Giúp sử dụng đúng yêu cầu kĩ thuật.C. Cả A và B đều đúng. D. Cả A và B đều sai.
Câu 5: Sử dụng bếp hồng ngoại theo mấy bước?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 6: Công dụng của bộ phận điều khiển là:
A. Bật chế độ nấu B. Tắt chế độ nấuC. Chọn chế độ nấu D. Cả 3 đáp án trên
Câu 7: Trên bếp điện hồng ngoại có ghi: 220V/ 2000W. Em hãy cho biết ý nghĩa của số liệu 2000W?
A. Cường độ dòng điện.B. Công suất định mức.C. Điện áp định mức. D. Diện tích mặt bếp.
Câu 8: Công dụng của ấm đun nước là:
A. Đun sôi nước B. Tạo ánh sángC. Làm mát D. Chế biến thực phẩm
B. Tự luận (6 điểm):
Câu 9 (2 điểm): Em hãy đề xuất một số biện pháp (việc làm) cụ thể để tiết kiệm điện năng cho gia đình.
Câu 10 (2 điểm):
a) Em hãy kể tên các bộ phận chính của bóng đèn huỳnh quang?
b) Trên bóng đèn huỳnh quang có ghi 220V/36W, em hãy giải thích ý nghĩa các số liệu đó?
Câu 11 (2 điểm): Trình bày cách lựa chọn và một số lưu ý khi sử dụng nồi cơm điện.
Đáp án đề thi học kì 2 môn Công nghệ 6 năm 2021 – 2022
A.Trắc nghiệm: (4 điểm). ( Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

D

B

D

C

C

D

B

A

B. Tự luận: (6 điểm)
Câu 9. (2 điểm): Một số biện pháp tiết kiệm điện cho gia đình:

– Sử dụng các thiết bị điện tiết kiệm điện như bóng đèn LED, các đồ điện có gắn nhãn năng lượng tiết kiệm điện.
– Giảm sử dụng điện trong giờ cao điểm.
– Lựa chọn các thiết bị tiết kiệm điện.
– Tắt các dụng cụ điện khi không sử dụng.

0,5
0,5
0,5
0,5

Câu 10. (2 điểm).
* Đèn huỳnh quang có 2 bộ phận chính:

– Ống thủy tinh (có phủ lớp bột huỳnh quang ) .
– Hai điện cực.

0,5
0,5

* Giải thích ý nghĩa các thông số ghi trên bóng đèn huỳnh quang

– 220V: Điện áp định mức.
– 36W: Công suất định mức.

0,5
0,5

Câu 11. (2 điểm)
a) Việc lựa chọn nồi cơm điện cần chú ý đến các thông số kĩ thuật.

– Các đại lượng điện định mức (điện áp định mức, công suất định mức).
– Dung tích nồi.
– Các chức năng của nồi.
– Phù hợp với điều kiện thực tế của gia đình.

0,25
0,25
0,25
0,25

b) Một số lưu ý khi sử dụng nồi cơm điện

– Đặt nồi cơm điện ở nơi khô ráo, thoáng mát.
– Không dùng tay, vật dụng khác để che hoặc tiếp xúc trực tiếp với van thoát hơi hơi của nồi cơm điện khi nồi đang nấu.
– Không dùng các vật cứng, nhọn chà sát, lau chùi bên trong nồi nấu.
– Không nấu quá lượng gạo quy định so với dung tích của nồi nấu.

0,25

0,25
0,25
0,25

#Bộ #đề #thi #học #kì #môn #Công #nghệ #năm #sách #Kết #nối #tri #thức #với #cuộc #sống

Bộ Đề Thi Học Kì 2 Kỹ Năng Tập 6 Kết Nối Kiến Thức Với Cuộc Sống, Gồm 2 Đề Thi, Kèm theo đó là đáp án, hướng dẫn đánh giá và bảng ma trận ba bước giúp quý thầy cô soạn đề thi cuối học kì 2 năm 2021-2022 cho học sinh theo sách Kết nối tri thức.

Đề thi học kì 2 môn Công nghệ 6 Với nội dung gồm 2 câu hỏi, các em nắm được cấu trúc đề thi và vận dụng nhuần nhuyễn cách giải đề giúp ôn thi học kì 2 đạt điểm cao. Các bạn cũng có thể tham khảo thêm Đề thi môn Văn, Sử – Địa 6. Mời quý thầy cô và các bạn tải miễn phí 2 đề thi học kì 2 môn Công nghệ.

Đề thi học kì 2 tập 6 về Công nghệ liên kết tri thức với cuộc sống – Đề 1

Ma trận đề thi học kì 2 môn Kỹ năng tập 6 Kết nối giữa kiến ​​thức và cuộc sống

cấp độ
tên đầu tiên môn học
Biết rôi sự hiểu biết kiểm tra

chèn

cấp thấp cấp độ cao

Thảo luận 1:

quần áo và thời trang

Bạn biết thời trang là gì.

Tôi hiểu phong cách thời trang.

số câu 0,25 0,5
chỉ 1,0 1,5
mối quan hệ % 25%

Chủ đề 2:

Lựa chọn, sử dụng và bảo quản quần áo

Đặt tên và mô tả đặc điểm của các loại quần áo dựa trên ngữ cảnh mà chúng được sử dụng.

Phân biệt phong cách thời trang của bạn.

số câu 1,0 0,25
chỉ 3.0 0,5
mối quan hệ % 35%

Chủ đề 3:

đồ gia dụng

Hiểu biết về xếp hạng và đặc điểm của đèn nhỏ.

Mô tả các thông số kỹ thuật của đèn sợi đốt.

Cảm giác thực sự khi sử dụng nồi cơm điện tại nhà

Vận dụng kiến ​​thức thời trang của bạn để nhận xét về phong cách thời trang yêu thích của bạn.

số câu 0,5 1,0 0,5
chỉ 1,0 2.0 1,0
mối quan hệ % 40%
tổng số câu 1,25 1,25 Ngày thứ nhất 0,5 4
Tổng điểm 4.0 3.0 2.0 1,0 mười
mối quan hệ % 40% 30% 20% mười% 100%

2021-2022 Đề thi kĩ thuật lớp 6 học kì 2 lớp 6

trường học:… … … … … ..

Đề thi cuối học kì 2 năm học 2021-2022
Chủ đề: Công nghệ – Phiếu, Số phiếu: 6
Thời gian kiểm tra: 45 phút

Đố (2 điểm): khoanh tròn vào câu trả lời mà em cho là đúng nhất.

Câu hỏi 1. Khi chọn quần áo cần lưu ý điều gì?

A. Đặc điểm của trang phục
riêng tôi. mô-đun
Tất cả các. Đặc điểm của quần áo và hình dạng cơ thể
D. Các phản hồi khác

Mục 2. Phong cách phổ biến:

R. Vẻ ngoài hiện đại
riêng tôi. Những nền văn hóa đậm nét từ khắp nơi trên thế giới
C. kết hợp giữa vẻ đẹp hiện đại với những nét văn hóa đậm nét của mỗi quốc gia.
D. Hết thời, lạc hậu.

Mục 3. Ký hiệu đơn vị cho điện áp danh định như sau.

trói buộc
BW
Ông Kwa
D.MW

Phần 4. Các bóng đèn nhỏ có các đặc điểm sau:

A. Công suất phát sáng cao
B. Tuổi thọ thấp
C. Ánh sáng có hại cho mắt
D. Công suất ánh sáng yếu

riêng tôi. Khôn ngoan (8 điểm):

Câu hỏi 1 (3 điểm): cho biết loại và đặc điểm của trang phục theo hoàn cảnh sử dụng.

câu 2 (3 điểm):

Tất cả các. Thời trang là gì? Bạn có phong cách thời trang nào?

mưa. Bạn thích phong cách thời trang nào? tại vì?

câu 3 (2 điểm):

Tất cả các. Bóng đèn sợi đốt được định mức 220V – 75W. Hãy cho tôi biết những con số đó có ý nghĩa gì.

mưa. Công suất của nồi cơm điện gia đình là bao nhiêu và có thể thực hiện những chức năng gì?

2021-2022 Công nghệ 6 Học kì 2 Đáp án đề thi

cụm từ Nội dung điểm đến

Phần A

(2,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Ngày thứ nhất 2 số ba 4
Tất cả các Tất cả các

2.0

phần bị loại bỏ

(8,0 điểm)

Câu hỏi 1

(3,0 điểm)

Các loại trang phục theo hoàn cảnh và đặc điểm sử dụng:

+ Đồng phục học sinh: Mẫu đơn giản, thiết kế rộng rãi, thoải mái. Vải pha có màu sắc tinh tế.

+ Quần áo bảo hộ lao động, Sản xuất: Thiết kế rộng rãi, thoải mái với đường chỉ may đơn giản. Chất liệu vải cotton, màu tối, tươi mát, dễ thấm mồ hôi.

+ Trang phục thể thao: kiểu dáng tùy theo môn thể thao. Chất vải co giãn, thấm hút mồ hôi tốt, màu sắc tươi tắn.

1,0

1,0

1,0

cụm từ 2

(3,0 điểm)

Tất cả các.

Thời trang là cách ăn mặc và trang điểm hợp mốt trong xã hội ở một thời điểm và thời đại nhất định.

Một số phong cách thời trang phổ biến:

+ Phong cách phổ biến

+ Phong cách cổ điển

+ phong cách thể thao

+ phong cách lãng mạn

mưa. Học sinh kể về sở thích của mình.

VĐ: Tôi thích phong cách thể thao vì nó mang lại cho tôi sức mạnh và sự linh hoạt.

1,0

1,0

1,0

cụm từ số ba

(2,0 điểm)

Tất cả các.

Đây là thông số 220V – 75W trong bóng đèn có nghĩa là:

– Điện áp danh định là 220 vôn (V).

– Công suất định mức là 75 watt (W).

mưa.

– Dung tích nồi cơm điện của tôi là 1.5 lít … (Vui lòng liên hệ cá nhân tôi)

– Nồi cơm điện của chúng tôi có thể thực hiện các chức năng như nấu, nở, hấp và hẹn giờ khi cần thiết.

0,5

0,5

0,5

0,5

Đề thi học kì 2 môn Công nghệ 6 Kết nối tri thức và cuộc sống – Đề 2

Ma trận đề thi học kì 2 môn Kỹ năng tập 6 Kết nối giữa kiến ​​thức và cuộc sống

cấp độ
tên đầu tiên môn học
Biết rôi sự hiểu biết kiểm tra chèn
kiểm tra sử dụng cao
Tennessee TL; Tennessee TL; Tennessee TL; Tennessee TL;

1. Tổng quan về đồ gia dụng

Biết các thông số kỹ thuật của đồ dùng điện, công dụng của điều khiển và đồ dùng điện.

– Nhận biết các đồ dùng trong nhà.

– Nêu một số việc làm (việc làm) cụ thể để tiết kiệm điện cho gia đình em.

số câu

chỉ

mối quan hệ %

số ba

1,5 đồng

15%

Ngày thứ nhất

0,5 đồng

5%

Ngày thứ nhất

Tòa nhà 2

20%

5

Tòa nhà 4

40%

2. đèn

Kể tên các bộ phận chính của đèn huỳnh quang.

Giải thích ý nghĩa của dữ liệu.

số câu

chỉ

mối quan hệ %

1/2

Tòa nhà 1

mười%

1/2

Tòa nhà 1

mười%

Ngày thứ nhất

Tòa nhà 2

20%

2. Nồi cơm điện

– Bạn biết thứ tự nấu ăn.

Tìm hiểu cách thức hoạt động của nồi cơm điện.

– Hiển thị phương pháp lựa chọn và lưu ý khi sử dụng nồi cơm điện.

số câu

chỉ

mối quan hệ %

Ngày thứ nhất

0,5 đồng

5%

Ngày thứ nhất

0,5 đồng

5%

Ngày thứ nhất

Tòa nhà 2

20%

số ba

30%

3. Bếp hồng ngoại

Cách sử dụng, biết các thông số kỹ thuật của nồi cơm điện hồng ngoại

số câu

chỉ

mối quan hệ %

2

Tòa nhà 1

mười%

2

Tòa nhà 1

mười%

tổng số câu

Tổng điểm

Phần trăm: 100%

6

30%

1/2

Tòa nhà 1

mười%

Ngày thứ nhất

0,5 đồng

5%

Ngày thứ nhất

Tòa nhà 2

20%

Ngày thứ nhất

0,5 đồng

5%

3/2

30%

11

10 đồng

100%

2021-2022 Đề thi học kì 2 môn kĩ thuật lớp 6 năm 2

Trường cấp hai… … … … .
Nhóm: Khoa học tự nhiên

Kiểm tra cuối học kỳ 2
Năm học: 2021 – 2022
Môn: Công nghệ 6
Thời gian: 45 phút

Đố (4 điểm): Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và viết vào bảng.

Câu hỏi 1: Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị gia dụng thông thường?

A. Nồi hấp, máy hút bụi, nồi áp suất.
B. Nồi cơm điện, ti vi, bàn là hồng ngoại.
Tất cả các. Nồi cơm điện, ấm đun nước siêu tốc, bếp từ.
D. Máy phát điện, đèn pin, điều khiển từ xa.

Phần 2: Cách thức hoạt động của nồi cơm điện: bộ phận nào giảm nhiệt độ để nồi cơm điện chuyển sang chế độ giữ ấm khi không có nước trong gạo?

Cái nồi.
B. Máy sinh nhiệt.
C. Thân bình.
D. Quyền lực.

Câu hỏi 3: Các bước chuẩn bị trước khi nấu cơm bằng nồi cơm điện là gì?

đi. vo gạo
B. Điều chỉnh lượng nước vừa đủ
C. Sấy khô ra khỏi chậu
D. Cả ba câu trả lời trên

Câu hỏi 4: Các thông số kỹ thuật của đồ dùng có vai trò gì?

A. Nó sẽ giúp bạn chọn đúng thiết bị.
B. Giúp sử dụng đặc điểm kỹ thuật chính xác.
C. Cả A và B đều đúng.
D. Cả A và B đều sai.

Câu hỏi 5: Có mấy bước sử dụng máy sưởi hồng ngoại?

đi. Một
riêng tôi. 2
Tất cả các. 3
D. 4

Câu hỏi 6: Bộ điều khiển có các chức năng sau:

A. Kích hoạt chế độ nấu.
B. Tắt chế độ nấu
C. Chọn chế độ nấu
D. Cả ba câu trả lời trên

Phần 7: Máy sưởi điện hồng ngoại ghi 220V / 2000W. Bạn có thể cho tôi biết ý nghĩa của 2000W dữ liệu?

A. Ampère.
B. Công suất danh nghĩa.
C. Hiệu điện thế định mức.
D. Mặt bếp.

Mục 8: Ấm được sử dụng để:

đi. nước sôi
B. Tạo ánh sáng
Tất cả các. Hạ nhiệt
D. Chế biến thực phẩm

B. Tự luận (6 điểm):

câu 9 (2 điểm): Nêu cách (ngày) cụ thể để tiết kiệm điện trong hộ gia đình.

câu 10 (2 điểm):

a) Em hãy kể tên các bộ phận chính của đèn huỳnh quang?

b) Đèn huỳnh quang ghi 220V / 36W. Vui lòng giải thích ý nghĩa của những con số này.

câu 11 (2 điểm): Nêu những lưu ý và cách lựa chọn khi sử dụng nồi cơm điện.

2021-2022 Công nghệ 6 Học kì 2 Đáp án đề thi

Tất cả các.nhiều lựa chọn: (4 điểm). (Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm)

cụm từ

Ngày thứ nhất

2

số ba

4

5

6

7

số 8

Trả lời

dễ dàng

Để loại bỏ

dễ dàng

dễ dàng

Để loại bỏ

Tất cả các

Để loại bỏ. khôn ngoan: (6 điểm đến)

Câu 9. (2 điểm): Một số bước tiết kiệm điện cho gia đình bạn:

– Sử dụng các thiết bị điện tiết kiệm năng lượng như bóng đèn LED và các thiết bị có dán nhãn tiết kiệm năng lượng.

– Giảm tiêu thụ điện vào thời gian cao điểm.

– Lựa chọn các thiết bị tiết kiệm năng lượng.

– Tắt dụng cụ điện khi không sử dụng.

0,5

0,5

0,5

0,5

Câu 10. (2 điểm).

* Đèn huỳnh quang gồm hai bộ phận chính.

– Ống thủy tinh (sơn tĩnh điện huỳnh quang).

– Hai điện cực.

0,5

0,5

* Giải thích ý nghĩa của các thông số ghi trên đèn huỳnh quang.

– 220V: điện áp danh định.

– 36W: công suất định mức.

0,5

0,5

Câu 11. (2 điểm)

a) Việc lựa chọn tủ nấu cơm phải chú ý đến các thông số kỹ thuật.

– Lượng điện danh định (điện áp danh định, công suất danh định).

– Dung tích nồi.

– Chức năng của nồi.

– Phù hợp với hoàn cảnh thực tế của gia đình.

0,25

0,25

0,25

0,25

b) Những lưu ý khi sử dụng nồi cơm điện

– Đặt nồi cơm điện ở nơi khô ráo, thoáng mát.

– Không dùng tay hoặc vật khác đậy nắp hoặc chạm trực tiếp vào van thoát hơi của nồi cơm điện trong khi nấu.

– Không dùng vật cứng, nhọn cọ rửa bên trong lòng nồi.

– Không nấu quá lượng gạo quy định đối với dung tích nồi cơm điện.

0,25

0,25

0,25

0,25

Xem thêm thông tin Bộ đề thi học kì 2 môn Công nghệ 6 năm 2021 – 2022 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

Bộ đề thi học kì 2 môn Công nghệ 6 năm 2021 – 2022 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

Bộ đề thi học kì 2 môn Công nghệ 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống gồm 2 đề thi, có đáp án, hướng dẫn chấm và bảng ma trận 3 mức độ kèm theo, giúp thầy cô xây dựng đề thi cuối học kỳ II năm 2021 – 2022 cho học sinh của mình theo sách Kết nối tri thức.
Với 2 đề thi kì 2 môn Công nghệ 6, còn giúp các em nắm được cấu trúc đề thi, luyện giải đề thật nhuần nhuyễn để ôn thi học kì 2 đạt kết quả cao. Bên cạnh đó, có thể tham khảo thêm đề thi môn Văn, Lịch sử – Địa lí 6. Mời thầy cô và các em tải miễn phí 2 đề thi học kì 2 môn Công nghệ 6:
Đề thi học kì 2 môn Công nghệ 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống – Đề 1
Ma trận đề thi học kì 2 môn Công nghệ 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống
Cấp độTên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp
Cấp độ cao

Chủ đề 1:
Trang phục và thời trang

Nhận biết thế nào là thời trang.

Hiểu được các phong cách thời trang.

Số câu
0,25
0,5

Số điểm
1,0
1,5

Tỉ lệ %

25%

Chủ đề 2:
Lựa chọn, sử dụng và bảo quản trang phục

Kể tên được các loại trang phục theo hoàn cảnh sử dụng và cho biết đặc điểm của chúng.

Phân biệt được các phong cách thời trang.

Số câu
1,0
0,25

Số điểm
3,0
0,5

Tỉ lệ %

35%

Chủ đề 3:
Đồ dùng điện trong gia đình

Hiểu được các số liệu định mức và đặc điểm của đèn compac.

Giải thích được thông số kĩ thuật trên đèn sợi đốt.
Liên hệ thực tế việc sử dụng nồi cơm điện tại gia đình

Vận dụng kiến thức về thời trang để đưa quan điểm của mình về phong cách thời trang ưa thích.

Số câu

0,5
1,0
0,5

Số điểm

1,0
2,0
1,0

Tỉ lệ %

40%
Tổng số câu
1,25
1,25
1
0,5
4
Tổng số điểm
4,0
3,0
2,0
1,0
10
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
100%
Đề kiểm tra học kì 2 môn Công nghệ 6 năm 2021 – 2022

Trường:……………..

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 – 2022Môn: Công nghệ – Khối, Lớp: 6Thời gian làm bài: 45 phút

A. Trắc nghiệm (2 điểm): Khoanh vào đáp án em cho là đúng nhất
Câu 1. Khi lựa chọn trang phục cần lưu ý điểm gì?
A. Đặc điểm trang phụcB. Vóc dáng cơ thểC. Đặc điểm trang phục và vóc dáng cơ thểD. Đáp án khác
Câu 2. Phong cách dân gian:
A. mang vẻ hiện đạiB. đậm nét văn hóa của mỗi dân tộcC. vừa mang vẻ đẹp hiện đại, vừa đậm nét văn hóa của mỗi dân tộc.D. cổ hủ, lỗi thời.
Câu 3. Kí hiệu đơn vị của điện áp định mức là:
A. V B. WC. KW D. MW
Câu 4. Đặc điểm của bóng đèn compact là:
A. khả năng phát sáng caoB. tuổi thọ thấpC. ánh sáng có hại cho mắtD. khả năng phát sáng thấp
B. Tự luận (8 điểm):
Câu 1 (3 điểm): Kể tên các loại trang phục theo hoàn cảnh sử dụng và cho biết đặc điểm của chúng?
Câu 2 (3 điểm):
a. Thời trang là gì? Có những phong cách thời trang nào?
b. Em thích phong cách thời trang nào? Vì sao?
Câu 3 ( 2 điểm):
a. Một bóng đèn sợi đốt có thông số: 220 V – 75 W. Hãy cho biết ý nghĩa của thông số đó.
b. Nồi cơm điện nhà em có dung tích bao nhiêu, thực hiện được những chức năng gì?
Đáp án đề thi học kì 2 môn Công nghệ 6 năm 2021 – 2022
Câu
Nội dung
Điểm

Phần A
(2,0 điểm)

Mỗi ý đúng được 0,5 điểm:
1
2
3
4
C
C
A
A

2,0

Phần B
(8,0 điểm)

Câu 1
(3,0 điểm)

Các loại trang phục theo hoàn cảnh sử dụng và đặc điểm của chúng:
+ Trang phục đi học: kiểu dáng rộng, thoải mái với kiểu may đơn giản. Vải sợi pha có màu sắc nhã nhặn.
+ Trang phục lao động, sản xuất: kiểu dáng rộng, thoải mái với kiểu may đơn giản. Vải sợi bông, thoáng mát, dễ thấm hút mồ hôi, có màu sẫm.
+ Trang phục thể thao: kiểu dáng phụ thuộc vào từng môn thể thao. Vải co giãn, thấm hút mồ hôi tốt, có màu sắc tươi sáng.

1,0

1,0

1,0

Câu 2
(3,0 điểm)

a.
– Thời trang là cách ăn mặc, trang điểm được ưa chuộng trong xã hội vào một thời kì, thời gian nhất định.
– Một số phong cách thời trang phổ biến:
+ Phong cách dân gian
+ Phong cách cổ điển
+ Phong cách thể thao
+ Phong cách lãng mạn
b. HS tự liên hệ sở thích của bản thân.
VD: Em thích phong cách thể thao vì nó mang lại sự khoẻ khoắn và linh hoạt.

1,0

1,0

1,0

Câu 3
(2,0 điểm)

a.
Ý nghĩa của thông số 220 V — 75 W trên bóng đèn là:
– Điện áp định mức là 220 vôn ( V)
– Thông số định mức là 75 oát ( W)
b.
– Nồi cơm điện nhà em có dung tích 1,5 lít…(hs tự liên hệ)
– Nồi cơm điện nhà em thực hiện được những chức năng: nấu, ủ, hấp, hẹn giờ… theo yêu cầu.

0,5
0,5

0,5
0,5

Đề thi học kì 2 môn Công nghệ 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống – Đề 2
Ma trận đề thi học kì 2 môn Công nghệ 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống
Cấp độTên Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Vận dụng
Vận dụng cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL

1. Khái quát về đồ dùng điện trong gia đình

– Biết được thông số kĩ thuật trên đồ dùng điện, công dụng của bộ phận điều khiển, đồ dùng điện.

– Phân biệt được các đồ dùng điện trong gia đình.
– Đề xuất một số biện pháp (việc làm) cụ thể để tiết kiệm điện năng cho gia đình.

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

3
1,5đ
15%

1
0,5đ
5%

1

20%

5

40%

2. Đèn điện

– Kể tên được các bộ phận chính của bóng đèn huỳnh quang.

– Giải thích ý nghĩa các số liệu.

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

1/2

10%

1/2

10%

1

20%

2. Nồi cơm điện

– Biết được các bước nấu cơm điện.

– Hiểu được nguyên lí làm việc của nồi cơm điện.
– Trình bày cách lựa chọn và một số lưu ý khi sử dụng nồi cơm điện.

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

1
0,5đ
5%

1
0,5đ
5%

1
2 đ
20%

3

30%

3. Bếp hồng ngoại

– Biết được các bước sử dụng, thông số kĩ thuật bếp hồng ngoại

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

2

10%

2

10%

Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỷ lệ: 100%

6

30%

1/2

10%

1
0,5đ

5%

1

20%

1
0,5đ

5%

3/2

30%

11
10đ

100%

Đề thi học kì 2 môn Công nghệ 6 năm 2021 – 2022
TRƯỜNG THCS…………. TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 Năm học: 2021 – 2022Môn: Công nghệ 6Thời gian: 45 phút

A. Trắc nghiệm (4 điểm): Chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng và ghi lại vào bài làm.
Câu 1: Đáp án nào sau đây không phải đồ dùng điện phổ biến trong gia đình?
A. Quạt hơi nước, máy hút bụi, nồi áp suất.B. Bếp hồng ngoại, tivi, bàn là.C. Nồi cơm điện, ấm siêu tốc, bếp từ. D. Máy phát điện, đèn pin, remote.
Câu 2: Trong nguyên lí làm việc của nồi cơm điện: khi cơm cạn nước, bộ phận điều khiển sẽ làm giảm nhiệt độ của bộ phận nào để nồi chuyển sang chế độ giữ ấm?
A. Nồi nấu. B. Bộ phận sinh nhiệt.C. Thân nồi. D. Nguồn điện.
Câu 3: Cần làm gì trong bước chuẩn bị của nấu cơm bằng nồi cơm điện?
A. Vo gạo B. Điều chỉnh lượng nước cho đủC. Lau khô mặt ngoài nồi nấu D. Cả 3 đáp án trên
Câu 4: Các thông số kĩ thuật trên đồ dùng điện có vai trò gì?
A. Giúp lựa chọn đồ điện phù hợp. B. Giúp sử dụng đúng yêu cầu kĩ thuật.C. Cả A và B đều đúng. D. Cả A và B đều sai.
Câu 5: Sử dụng bếp hồng ngoại theo mấy bước?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 6: Công dụng của bộ phận điều khiển là:
A. Bật chế độ nấu B. Tắt chế độ nấuC. Chọn chế độ nấu D. Cả 3 đáp án trên
Câu 7: Trên bếp điện hồng ngoại có ghi: 220V/ 2000W. Em hãy cho biết ý nghĩa của số liệu 2000W?
A. Cường độ dòng điện.B. Công suất định mức.C. Điện áp định mức. D. Diện tích mặt bếp.
Câu 8: Công dụng của ấm đun nước là:
A. Đun sôi nước B. Tạo ánh sángC. Làm mát D. Chế biến thực phẩm
B. Tự luận (6 điểm):
Câu 9 (2 điểm): Em hãy đề xuất một số biện pháp (việc làm) cụ thể để tiết kiệm điện năng cho gia đình.
Câu 10 (2 điểm):
a) Em hãy kể tên các bộ phận chính của bóng đèn huỳnh quang?
b) Trên bóng đèn huỳnh quang có ghi 220V/36W, em hãy giải thích ý nghĩa các số liệu đó?
Câu 11 (2 điểm): Trình bày cách lựa chọn và một số lưu ý khi sử dụng nồi cơm điện.
Đáp án đề thi học kì 2 môn Công nghệ 6 năm 2021 – 2022
A.Trắc nghiệm: (4 điểm). ( Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

D

B

D

C

C

D

B

A

B. Tự luận: (6 điểm)
Câu 9. (2 điểm): Một số biện pháp tiết kiệm điện cho gia đình:

– Sử dụng các thiết bị điện tiết kiệm điện như bóng đèn LED, các đồ điện có gắn nhãn năng lượng tiết kiệm điện.
– Giảm sử dụng điện trong giờ cao điểm.
– Lựa chọn các thiết bị tiết kiệm điện.
– Tắt các dụng cụ điện khi không sử dụng.

0,5
0,5
0,5
0,5

Câu 10. (2 điểm).
* Đèn huỳnh quang có 2 bộ phận chính:

– Ống thủy tinh (có phủ lớp bột huỳnh quang ) .
– Hai điện cực.

0,5
0,5

* Giải thích ý nghĩa các thông số ghi trên bóng đèn huỳnh quang

– 220V: Điện áp định mức.
– 36W: Công suất định mức.

0,5
0,5

Câu 11. (2 điểm)
a) Việc lựa chọn nồi cơm điện cần chú ý đến các thông số kĩ thuật.

– Các đại lượng điện định mức (điện áp định mức, công suất định mức).
– Dung tích nồi.
– Các chức năng của nồi.
– Phù hợp với điều kiện thực tế của gia đình.

0,25
0,25
0,25
0,25

b) Một số lưu ý khi sử dụng nồi cơm điện

– Đặt nồi cơm điện ở nơi khô ráo, thoáng mát.
– Không dùng tay, vật dụng khác để che hoặc tiếp xúc trực tiếp với van thoát hơi hơi của nồi cơm điện khi nồi đang nấu.
– Không dùng các vật cứng, nhọn chà sát, lau chùi bên trong nồi nấu.
– Không nấu quá lượng gạo quy định so với dung tích của nồi nấu.

0,25

0,25
0,25
0,25

#Bộ #đề #thi #học #kì #môn #Công #nghệ #năm #sách #Kết #nối #tri #thức #với #cuộc #sống

  • Tổng hợp: Au Idol
  • #Bộ #đề #thi #học #kì #môn #Công #nghệ #năm #sách #Kết #nối #tri #thức #với #cuộc #sống

Au Idol

Web Au Idol Cổng thông tin game hàng đầu Việt Nam luôn cập nhập những thông tin về game online , offline. Với đội ngũ quản trị chuyên nghiệp hy vọng sẽ đem lại cho quý vị những bài viết về game hay nhất.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button